Bản dịch của từ 空木 trong tiếng Việt

空木

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòng

ㄎㄨㄥˋkongthanh huyền

空木 (Danh từ)

kōng mù
01

Quan tài bằng gỗ rỗng (theo truyền thuyết: khi Nghiêu mất dùng gỗ giữa rỗng làm quan tài; về sau dùng như từ chỉ quan tài)

1.传说尧死后用中空之木作棺。后因以为棺的代称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây cằn trọc; cây trụi lá, thân cây trơ trọi (gợi hình cây khô, không có lá)

2.光秃的树木。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 空木

kōng

Các từ liên quan

空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
木三对
木上座
木下三郎
木丸
空
Bính âm:
【kòng】【ㄎㄨㄥˋ, ㄎㄨㄥ】【KHÔNG】
Các biến thể:
孔, 𢦉
Hình thái radical:
⿱,穴,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép