Bản dịch của từ 空林 trong tiếng Việt

空林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòng

ㄎㄨㄥˋkongthanh huyền

空林 (Danh từ)

kōng lín
01

Rừng đã rụng hết lá; rừng trống lá (cảm giác trơ cành, hiu quạnh)

2.木叶落尽的树林。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rừng trơ trọi, rừng hoang vắng không một bóng người (:trống, :rừng)

1.渺无人迹的树林。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 空林

kōng

lín

Các từ liên quan

空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
空
Bính âm:
【kòng】【ㄎㄨㄥˋ, ㄎㄨㄥ】【KHÔNG】
Các biến thể:
孔, 𢦉
Hình thái radical:
⿱,穴,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép