Bản dịch của từ 空气浴 trong tiếng Việt

空气浴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòng

ㄎㄨㄥˋkongthanh huyền

空气浴 (Danh từ)

kōng qì yù
01

Phương pháp tắm không khí, giúp cơ thể khỏe mạnh hơn bằng cách tiếp xúc với không khí trong lành.

让身体暴露在新鲜空气中以锻炼身体的一种方法。一般以早晨太阳初升时在森林或田野空旷处为合适,也可在就近公园或院子内进行。可结合散步、做操、打拳进行。空气浴能促进呼吸功能、血液循环、增强神经系统的功能,以及能提高抗寒能力,预防感冒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 空气浴

kōng

Các từ liên quan

空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
浴主
浴佛
浴佛会
浴佛日
浴佛水
空
Bính âm:
【kòng】【ㄎㄨㄥˋ, ㄎㄨㄥ】【KHÔNG】
Các biến thể:
孔, 𢦉
Hình thái radical:
⿱,穴,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép