Bản dịch của từ 空气调节 trong tiếng Việt

空气调节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòng

ㄎㄨㄥˋkongthanh huyền

空气调节 (Danh từ)

kōng qì tiáo jié
01

Điều hòa không khí; hệ thống làm mát và điều chỉnh độ ẩm trong không gian sống.

简称“空调”。用人工方法使室内空气的温度、湿度、洁净度和流动速度等达到一定要求的技术。有舒适性空调和工业性空调两大类,前者以室内人员为对象,创造舒适环境为目的;后者以生产工艺、机器设备或存放物品为对象,保持最适宜的室内条件为目的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 空气调节

kōng

tiáo

jié

Các từ liên quan

空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
调三惑四
调三斡四
调三窝四
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
空
Bính âm:
【kòng】【ㄎㄨㄥˋ, ㄎㄨㄥ】【KHÔNG】
Các biến thể:
孔, 𢦉
Hình thái radical:
⿱,穴,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép