Bản dịch của từ 空海 trong tiếng Việt
空海
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòng | ㄎㄨㄥ | k | ong | thanh ngang |
空海 (Danh từ)
【kōng hǎi】
01
Biển rộng; đại dương (từ Hán cổ, nghĩa “đại dương, mênh mông”)
1.大海。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phật giáo: chỉ trí tuệ rỗng không thấu suốt (tâm thái/ trí huệ bao trùm mọi vật) — ý chỉ sự thông đạt đạo tính 'không' lan khắp muôn sự.
2.佛教语。喻通达性空之义遍于一切事物的广大智慧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tăng sĩ Nhật Bản Kūkai (774–835) — người sang Trung Quốc học mật宗, sau về Nhật sáng lập phái Chân Ngôn (真言宗, Đông Mật).
3.日本佛教高僧(774-835)。公元804年到中国,在长安学习佛教密宗。806年回国,创立佛教真言宗(又称“东密”)。著有《文镜秘府论》、《篆隶万象名义》等书,保存了不少中国文学和语言学资料。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 空海
kōng
空
hǎi
海
Các từ liên quan
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【kòng】【ㄎㄨㄥ, ㄎㄨㄥˋ】【KHÔNG】
- Các biến thể:
- 孔, 𢦉
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椌
悾
崆
倥
硿
鵼
涳
錓
躻
箜
埪
㸜
鞚
控
羫
矼
恐
倥
㤟
孔
悾
窦
䆚
䆡
窲
䆷
穷
窤
竇
䆶
䆵
䆣
䆓
𠀮
转
糿
卖
䘚
𠉛
例
岳
㒺
郄
牫
忥
空调
空气
天空
空间
空虚
空姐
航空
落空
太空
空前
空儿
空闲
有空
填空
抽空
空白
空隙
空格
空缺
空当
