Bản dịch của từ 空船 trong tiếng Việt

空船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòng

ㄎㄨㄥkongthanh ngang

空船 (Danh từ)

kōng chuán
01

Con thuyền trống; thuyền không người, trống rỗng (nhấn mạnh trạng thái vắng người hoặc không chở hàng)

1.空寂的船。

Ví dụ
02

Cáp treo chở người/đồ rời (chiếc xe treo trên cáp, dùng để đi quãng ngắn trên không); theo Hán-Việt: không thuyền nhưng ở đây chỉ 'tàu/xe treo trên không'.

2.即空中缆车。指一种凭借吊索作短程交通的运行工具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 空船

kōng

chuán

Các từ liên quan

空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
船东
船人
空
Bính âm:
【kòng】【ㄎㄨㄥ, ㄎㄨㄥˋ】【KHÔNG】
Các biến thể:
孔, 𢦉
Hình thái radical:
⿱,穴,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép