Bản dịch của từ 空蚀 trong tiếng Việt
空蚀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòng | ㄎㄨㄥˋ | k | ong | thanh huyền |
空蚀 (Danh từ)
【kōng shí】
01
Xói mòn do chân không/khí bọt: khi dòng chất lỏng chạy nhanh làm áp suất giảm đến gần áp suất hơi, tạo ra bọt khí và khi bọt xẹp vỡ gây ăn mòn, mòn hỏng vật liệu (ví dụ cánh quạt, van).
当流体速度加快时,压力会降低,等压力低至流体蒸汽压时,会产生气泡,损伤材料,称为「空蚀」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 空蚀
kōng
空
shí
蚀
- Bính âm:
- 【kòng】【ㄎㄨㄥˋ, ㄎㄨㄥ】【KHÔNG】
- Các biến thể:
- 孔, 𢦉
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椌
悾
崆
倥
硿
鵼
涳
錓
躻
箜
埪
㸜
鞚
控
羫
矼
恐
倥
㤟
孔
悾
窦
䆚
䆡
窲
䆷
穷
窤
竇
䆶
䆵
䆣
䆓
𠀮
转
糿
卖
䘚
𠉛
例
岳
㒺
郄
牫
忥
空儿
空闲
有空
填空
抽空
空白
空隙
空格
空缺
空当
空调
空气
天空
空间
空虚
空姐
航空
落空
太空
空前
