Bản dịch của từ 空观 trong tiếng Việt
空观
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòng | ㄎㄨㄥ | k | ong | thanh ngang |
空观 (Danh từ)
【kōng guān】
01
Trong Phật giáo: sự quán tưởng về 'không' (tánh không, vô tướng); một trong ba quan (nhất tâm tam quan) của Thiên Thai, chủ trương nhận biết vô tướng để thấy bản thể trống không.
佛教语。对空谛的观想。以体认无相为宗。亦指天台宗所立一心三观(空观﹑假观﹑中观)之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 空观
kōng
空
guān
观
Các từ liên quan
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
- Bính âm:
- 【kòng】【ㄎㄨㄥ, ㄎㄨㄥˋ】【KHÔNG】
- Các biến thể:
- 孔, 𢦉
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椌
悾
崆
倥
硿
鵼
涳
錓
躻
箜
埪
㸜
鞚
控
羫
矼
恐
倥
㤟
孔
悾
窦
䆚
䆡
窲
䆷
穷
窤
竇
䆶
䆵
䆣
䆓
𠀮
转
糿
卖
䘚
𠉛
例
岳
㒺
郄
牫
忥
空调
空气
天空
空间
空虚
空姐
航空
落空
太空
空前
空儿
空闲
有空
填空
抽空
空白
空隙
空格
空缺
空当
