Bản dịch của từ 空载 trong tiếng Việt
空载
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòng | ㄎㄨㄥˋ | k | ong | thanh huyền |
空载 (Trạng từ)
【kōng zài】
01
Không tải (trong điện): trạng thái của máy biến áp khi cuộn thứ cấp không được nối với bất kỳ tải nào.
(电)空载(用于描述变压器次级线圈没有连接负载时的状态)
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(của tàu, xe lửa, v.v.) không chở hành khách hoặc hàng hóa nào.
(船舶、火车等)不承载任何负载(即没有乘客或货物等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 空载
kōng
空
zài
载
Các từ liên quan
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
载一抱素
载世
载书
载人机动器
- Bính âm:
- 【kòng】【ㄎㄨㄥˋ, ㄎㄨㄥ】【KHÔNG】
- Các biến thể:
- 孔, 𢦉
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椌
悾
崆
倥
硿
鵼
涳
錓
躻
箜
埪
㸜
鞚
控
羫
矼
恐
倥
㤟
孔
悾
窦
䆚
䆡
窲
䆷
穷
窤
竇
䆶
䆵
䆣
䆓
𠀮
转
糿
卖
䘚
𠉛
例
岳
㒺
郄
牫
忥
空儿
空闲
有空
填空
抽空
空白
空隙
空格
空缺
空当
空调
空气
天空
空间
空虚
空姐
航空
落空
太空
空前
