Bản dịch của từ 空间差 trong tiếng Việt

空间差

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòng

ㄎㄨㄥˋkongthanh huyền

空间差 (Danh từ)

kōng jiān chà
01

Chiến thuật trong bóng chuyền, khi cầu thủ nhảy lên và di chuyển để đánh bóng vào khoảng trống.

排球运动术语。扣球队员跃起后,身体在空中移动位置,避开对方拦网,达到空档进攻的一种进攻战术。因起跳点和实扣点有差距,故名。又因扣球队员在空中“滑动”,又称“飞”。空间差的打法有“前飞”、“背飞”等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 空间差

kōng

jiān

chà

Các từ liên quan

空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
间不容发
间不容瞬
间不容砺
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
空
Bính âm:
【kòng】【ㄎㄨㄥˋ, ㄎㄨㄥ】【KHÔNG】
Các biến thể:
孔, 𢦉
Hình thái radical:
⿱,穴,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép