Bản dịch của từ 穿杨 trong tiếng Việt
穿杨
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuān | ㄔㄨㄢ | ch | uan | thanh ngang |
穿杨 (Thành ngữ)
【chuān yáng】
01
比喻射箭或言行精准命中要点;引申为技艺高超、投射命中目标(常用作成语/典故用法)
比喻善于射箭。。北史.卷八十八.隐逸传.崔廓传:「况复桑榆渐暮,藜藿屡空:举烛无成,穿杨尽弃。」
Ví dụ
02
Bắn trúng mục tiêu nhỏ ở xa (theo thành ngữ «百步穿杨»: trăm bước xuyên lá dương), hàm ý bắn/nhắm rất chính xác
见「百步穿杨」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穿杨
chuān
穿
yáng
杨
- Bính âm:
- 【chuān】【ㄔㄨㄢ】【XUYÊN】
- Các biến thể:
- 串, 䆤, 䆥, 𥥢, 𥥯
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,牙
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氚
川
猭
瑏
巛
䇀
䆙
䆥
窚
䆩
䆲
窐
突
窊
窸
窼
窳
拸
粀
祛
㑞
荿
怨
虷
牭
柮
炽
洹
绒
穿着
穿越
穿搭
穿过
穿梭
穿上
贯穿
揭穿
拆穿
穿戴
