Bản dịch của từ 穿红着绿 trong tiếng Việt

穿红着绿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuān

ㄔㄨㄢchuanthanh ngang

穿红着绿 (Tính từ)

chuān hóng zhuó lǜ
01

Mặc quần áo màu sắc sặc sỡ, đỏ xanh nổi bật (thường dùng để miêu tả y phục rực rỡ, lòe loẹt)

穿着色彩鲜艳的衣服。。红楼梦.第三回:「两边穿山游廊厢房,挂着各色鹦鹉画眉等鸟雀。台阶之上坐着几个穿红着绿的丫头。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穿红着绿

chuān

穿

hóng

zhuó

绿

穿
Bính âm:
【chuān】【ㄔㄨㄢ】【XUYÊN】
Các biến thể:
串, 䆤, 䆥, 𥥢, 𥥯
Hình thái radical:
⿱,穴,牙
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép