Bản dịch của từ 突 trong tiếng Việt
突
Động từTrạng từDanh từTừ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tū | ㄊㄨ | t | u | thanh ngang |
突 (Động từ)
【tū】
01
Nhô; nhô lên; nổi lên
高于周围
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đột phá; xông mạnh; lao vào
突破; 冲进去
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
突 (Trạng từ)
【tū】
01
Đột nhiên; bỗng nhiên; bất ngờ; thình lình
突然
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
突 (Danh từ)
【tū】
01
Ống khói; miệng lò
古代灶旁突起的出烟火口,相当于现在的烟筒
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
突 (Từ chỉ nơi chốn)
【tū】
01
Đọc là [tú]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【tū】【ㄊㄨ】【ĐỘT】
- Các biến thể:
- 堗, 宊, 𠫓, 𠸂, 𡦾, 𥤮, 𥥛, 𥥜, 𣔻, 突
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葖
鼵
秃
凸
怢
禿
湥
痜
捸
㟮
嶀
宊
穾
䆙
䆿
䇀
窹
窃
䇁
䆩
䆬
竇
窦
竀
㖄
荮
䏟
哙
㞖
茳
迸
厖
炷
㝚
茨
姠
突然
突出
冲突
突破
突兀
突发
唐突
米突
突袭
突变
