Bản dịch của từ 突何 trong tiếng Việt
突何
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tū | ㄊㄨ | t | u | thanh ngang |
突何 (Danh từ)
【tū hé】
01
Mũ (tên gọi cổ, người tộc miền Tây Bắc nước ta gọi đồ đội đầu là “突何” trong nguồn Hán cổ)
我国古代西北地区少数民族称帽子为“突何”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 突何
tū
突
hé
何
Các từ liên quan
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
突冲
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
- Bính âm:
- 【tū】【ㄊㄨ】【ĐỘT】
- Các biến thể:
- 堗, 宊, 𠫓, 𠸂, 𡦾, 𥤮, 𥥛, 𥥜, 𣔻, 突
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葖
鼵
秃
凸
怢
禿
湥
痜
捸
㟮
嶀
宊
穾
䆙
䆿
䇀
窹
窃
䇁
䆩
䆬
竇
窦
竀
㖄
荮
䏟
哙
㞖
茳
迸
厖
炷
㝚
茨
姠
突然
突出
冲突
突破
突兀
突发
唐突
米突
突袭
突变
