Bản dịch của từ 突弁 trong tiếng Việt

突弁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨtuthanh ngang

突弁 (Tính từ)

tū biàn
01

形容迅速长成突然成才或成熟一朝之间长大或成熟得很快可联想到突而弁兮加冠为人)。

《诗.齐风.甫田》:“未几见兮﹐突而弁兮。”孔颖达疏:“未经几时而更见之﹐突然已加冠弁为成人。”后因以“突弁”形容人长大迅速。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 突弁

biàn

Các từ liên quan

突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
弁丁
弁兵
弁冕
突
Bính âm:
【tū】【ㄊㄨ】【ĐỘT】
Các biến thể:
堗, 宊, 𠫓, 𠸂, 𡦾, 𥤮, 𥥛, 𥥜, 𣔻, 突
Hình thái radical:
⿱,穴,犬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép