Bản dịch của từ 突怒 trong tiếng Việt
突怒
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tū | ㄊㄨ | t | u | thanh ngang |
突怒 (Tính từ)
【tū nù】
01
Bỗng nhiên lồi ra; vết/ chỗ nhô lên đột ngột (nhấn mạnh trạng thái đột xuất, bất ngờ)
2.突起貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cơn giận dữ dữ dội; nổi cơn thịnh nộ (Hán Việt: đột nộ)
1.盛怒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 突怒
tū
突
nù
怒
Các từ liên quan
突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
怒不可遏
怒从心上起,恶向胆边生
- Bính âm:
- 【tū】【ㄊㄨ】【ĐỘT】
- Các biến thể:
- 堗, 宊, 𠫓, 𠸂, 𡦾, 𥤮, 𥥛, 𥥜, 𣔻, 突
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葖
鼵
秃
凸
怢
禿
湥
痜
捸
㟮
嶀
宊
穾
䆙
䆿
䇀
窹
窃
䇁
䆩
䆬
竇
窦
竀
㖄
荮
䏟
哙
㞖
茳
迸
厖
炷
㝚
茨
姠
突然
突出
冲突
突破
突兀
突发
唐突
米突
突袭
突变
