Bản dịch của từ 突破 trong tiếng Việt
突破
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tū | ㄊㄨ | t | u | thanh ngang |
突破 (Động từ)
【tū pò】
01
Vượt ngưỡng; phá bỏ; vượt qua (khó khăn, hạn chế)
克服困难; 超过原来的数字或者限制,超过以前的记录等。突破原有的限制、拘束等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đột phá; bứt phá
集中力量向一点进攻,聚的成功。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 突破
tū
突
pò
破
Các từ liên quan
突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
- Bính âm:
- 【tū】【ㄊㄨ】【ĐỘT】
- Các biến thể:
- 堗, 宊, 𠫓, 𠸂, 𡦾, 𥤮, 𥥛, 𥥜, 𣔻, 突
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葖
鼵
秃
凸
怢
禿
湥
痜
捸
㟮
嶀
宊
穾
䆙
䆿
䇀
窹
窃
䇁
䆩
䆬
竇
窦
竀
㖄
荮
䏟
哙
㞖
茳
迸
厖
炷
㝚
茨
姠
突然
突出
冲突
突破
突兀
突发
唐突
米突
突袭
突变
