Bản dịch của từ 突荡 trong tiếng Việt

突荡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨtuthanh ngang

突荡 (Danh từ)

tū dàng
01

剧烈动荡突发的骚乱或波动可作名词或动词)—像海面被一阵暴风打翻突然剧烈震荡。Hán-Vi gợi nhớ: (đột), (đáng/đãng) → động lắc mạnh.

剧烈动荡。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 突荡

dàng

Các từ liên quan

突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
荡主
荡产
荡产倾家
荡佚
突
Bính âm:
【tū】【ㄊㄨ】【ĐỘT】
Các biến thể:
堗, 宊, 𠫓, 𠸂, 𡦾, 𥤮, 𥥛, 𥥜, 𣔻, 突
Hình thái radical:
⿱,穴,犬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép