Bản dịch của từ 突过 trong tiếng Việt

突过

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨtuthanh ngang

突过 (Động từ)

tū guò
01

Vượt qua; cao hơn, trội hơn (về mức độ, trình độ hoặc độ cao)

1.高出;超越。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.冲过。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 突过

guò

Các từ liên quan

突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
突
Bính âm:
【tū】【ㄊㄨ】【ĐỘT】
Các biến thể:
堗, 宊, 𠫓, 𠸂, 𡦾, 𥤮, 𥥛, 𥥜, 𣔻, 突
Hình thái radical:
⿱,穴,犬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép