Bản dịch của từ 突飞猛进 trong tiếng Việt

突飞猛进

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨtuthanh ngang

突飞猛进 (Thành ngữ)

tū fēi měng jìn
01

Tiến vùn vụt; lớn mạnh vượt bậc; phát triển nhảy vọt

形容事业、学问等进展非常迅速

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 突飞猛进

fēi

měng

jìn

Các từ liên quan

突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
猛丁
猛不乍
猛不防
猛乍
进一层
进丁
进上
突
Bính âm:
【tū】【ㄊㄨ】【ĐỘT】
Các biến thể:
堗, 宊, 𠫓, 𠸂, 𡦾, 𥤮, 𥥛, 𥥜, 𣔻, 突
Hình thái radical:
⿱,穴,犬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép