Bản dịch của từ 窃势拥权 trong tiếng Việt

窃势拥权

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiè

ㄑㄧㄝˋqiethanh huyền

窃势拥权 (Tính từ)

qiè shì yōng quán
01

Mượn thế đoạt quyền; sử dụng quyền lực người khác; Chiếm đoạt quyền lực; Nắm giữ quyền lực một cách lén lút

窃势拥权是指在不正当的情况下,秘密地掌握和控制权力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窃势拥权

qiè

shì

yōng

quán

Các từ liên quan

窃乞
窃伏
窃位
窃位素餐
窃发
势不两存
势不两立
拥主
拥书
拥书南面
拥书城
拥书百城
权与
权且
权义
权书
窃
Bính âm:
【qiè】【ㄑㄧㄝˋ】【THIẾT】
Các biến thể:
竊, 𢿑, 𥧼, 𥨛, 𥨱, 𥨷, 𥩓
Hình thái radical:
⿱,穴,切
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép