Bản dịch của từ 窃簪之臣 trong tiếng Việt

窃簪之臣

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiè

ㄑㄧㄝˋqiethanh huyền

窃簪之臣 (Tính từ)

qiè zān zhī chén
01

Người tài giỏi giải nguy; người có kỹ năng; Trộm cắp; kẻ phản bội

窃簪之臣是指那些背叛君主、暗中谋取私利的臣子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窃簪之臣

qiè

zān

zhī

chén

Các từ liên quan

窃乞
窃伏
窃位
窃位素餐
窃势拥权
簪佩
簪儿
簪冠
簪剃
之个
之乎者也
之任
之前
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
窃
Bính âm:
【qiè】【ㄑㄧㄝˋ】【THIẾT】
Các biến thể:
竊, 𢿑, 𥧼, 𥨛, 𥨱, 𥨷, 𥩓
Hình thái radical:
⿱,穴,切
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép