Bản dịch của từ 窃食 trong tiếng Việt
窃食
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiè | ㄑㄧㄝˋ | q | ie | thanh huyền |
窃食 (Động từ)
【qiè shí】
01
Ăn lộc một cách lén lút; chỉ việc làm quan nhưng chỉ hưởng lương, không có việc làm đáng kể (tự khiêm nhường nói về mình)
2.窃取俸禄。谓任官而无作为。常用作自谦之词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lén ăn, ăn vụng (ăn lén thức ăn của người khác)
1.偷吃。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窃食
qiè
窃
shí
食
Các từ liên quan
窃乞
窃伏
窃位
窃位素餐
窃势拥权
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
- Bính âm:
- 【qiè】【ㄑㄧㄝˋ】【THIẾT】
- Các biến thể:
- 竊, 𢿑, 𥧼, 𥨛, 𥨱, 𥨷, 𥩓
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,切
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶一フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㛍
椄
帹
切
㹤
锲
䫔
嗛
跙
䬊
朅
㰤
窏
窮
窞
竁
䆘
䆠
窒
窽
䇀
䆖
䆛
窼
轵
𠃴
砃
㣡
䏥
娃
疦
垏
㧪
䍑
郜
饷
盗窃
偷窃
窃取
窃喜
窃贼
剽窃
失窃
窃笑
窃盗
窃窃
