Bản dịch của từ 窅娘 trong tiếng Việt
窅娘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎo | ㄧㄠˇ | y | ao | thanh hỏi |
窅娘 (Danh từ)
【yǎo niáng】
01
Yêu nương triều Nam Đường (Hậu chủ Lý Dụ) — một cung phi được truyền rằng là người đầu tiên thực hiện bó chân (tập tục bó chân ở Trung Quốc cổ)
南唐后主李煜的宫嫔。据传为女子缠足的第一个人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窅娘
yǎo
窅
niáng
娘
Các từ liên quan
窅冥
窅密
窅尔
窅映
窅昧
娘亲
娘们
娘儿
娘儿们
娘姨
- Bính âm:
- 【yǎo】【ㄧㄠˇ】【YỂU】
- Các biến thể:
- 眑, 𥃧, 𥃯, 𥃺, 𥄀
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㬭
舀
䴠
咬
窈
㫐
眑
㟱
㫏
枖
杳
狕
䆫
窍
窿
窲
窚
窊
窣
穸
窱
窋
窄
穽
眑
痉
娚
峷
赂
桘
挼
玺
逋
挳
䡅
逐
窅然
