Bản dịch của từ 窅默 trong tiếng Việt

窅默

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎo

ㄧㄠˇyaothanh hỏi

窅默 (Tính từ)

yǎo mò
01

Sâu xa, tinh vi; nghĩa bóng chỉ điều thâm trầm, khó hiểu (Hán Việt: diêu/mặc → gợi cảm giác kín đáo, thâm sâu).

深奥精微。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窅默

yǎo

Các từ liên quan

窅冥
窅娘
窅密
窅尔
窅映
默不作声
默不做声
默书
默仙
默会
窅
Bính âm:
【yǎo】【ㄧㄠˇ】【YỂU】
Các biến thể:
眑, 𥃧, 𥃯, 𥃺, 𥄀
Hình thái radical:
⿱,穴,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép