Bản dịch của từ 窈妙 trong tiếng Việt

窈妙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎo

ㄧㄠˇyaothanh hỏi

窈妙 (Tính từ)

yǎo miào
01

Thâm sâu, mơ hồ, thanh tú và kín đáo (cảm giác xa xăm, khó nắm bắt); Hán Việt: '' = u uẩn, thâm; thường gặp trong từ cổ '窈窕' (yểu điệu, thùy mỵ).

1.亦作“窈眇”。亦作“窈渺”。

Ví dụ
02

Thâm sâu, tinh vi; âm u, huyền ảo (cảm giác mơ hồ, xa xôi)

2.精微;幽远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tươi đẹp, mỹ miều; đẹp đẽ, thanh nhã (mô tả vẻ đẹp, điều tốt đẹp)

3.美好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窈妙

yǎo

miào

Các từ liên quan

窈丽
窈九
窈停
窈冥
窈娆
妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
窈
Bính âm:
【yǎo】【ㄧㄠˇ】【YỂU】
Các biến thể:
䆗, 𡢵, 𡣠, 𥥆, 𥦖, 窔, 𡣡, 𡢹, 𥥎
Hình thái radical:
⿱,穴,幼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶フフ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép