Bản dịch của từ 窗口 trong tiếng Việt
窗口
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuāng | ㄔㄨㄤ | ch | uang | thanh ngang |
窗口 (Danh từ)
【chuāng kǒu】
01
Cửa sổ; cầu nối
比喻与外界交往多并借以相互了解的地方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cửa sổ (trên màn hình máy tính)
电脑屏幕上出现的应用程序或者文件等的方形操作的框
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cửa sổ
窗户
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Quầy (làm việc); cửa bán vé (rạp hát, rạp chiếu phim)
借指专用的窗形开口
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Cửa sổ; góc nhìn
比喻能反映或展示事物全貌或局部的地方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窗口
chuāng
窗
kǒu
口
- Bính âm:
- 【chuāng】【ㄔㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 䆫, 囪, 牎, 牕, 窓, 窻, 𠂨, 𤗄, 𤗉, 𥦗, 𥦾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶ノ丨フノフ丶一
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窓
窻
刅
牕
䚎
疮
瘡
牎
创
創
摐
窣
窲
竂
䆙
窜
窚
窖
䆴
䇀
窟
竃
䆠
猢
葝
䀯
腄
犅
詘
單
嗏
喖
椣
㥞
䠲
窗户
窗帘
窗口
橱窗
窗台
窗子
靠窗
窗花
同窗
天窗
