Bản dịch của từ 窗户纸 trong tiếng Việt

窗户纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuāng

ㄔㄨㄤchuangthanh ngang

窗户纸 (Danh từ)

chuāng hu zhǐ
01

比喻脸色或面容非常苍白无血色像窗户纸一样薄弱透明的样子常用于像窗户纸似的表示吓得脸色惨白或脸皮薄易被看透)。

比喻面色惨白。。如:「吓得他脸上像窗户纸似的。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giấy dán vào cửa sổ (thường để che ánh sáng hoặc giữ ấm), giống như giấy mờ/giấy dầu dán khung cửa (Hán-Việt: song hổ chỉ).

糊在窗上的纸。

Ví dụ
03

Từ viết tắt của 窗纸,chỉ loại giấy mỏng dán lên khung cửa sổ (như trong nhà truyền thống), dùng làm kính thay thế hoặc che chắn

简称为「窗纸」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nó là phép ẩn dụ cho một sự thật hoặc một điều bí ẩn rất dễ nhìn thấu hoặc giải thích; nó có thể bị phá vỡ như tờ giấy dán cửa sổ mà không gặp bất kỳ khó khăn nào (cách diễn đạt thông tục).

比喻极易解释的玄机。。如:「戮破这层窗户纸便一文不值。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

比喻极其接近只差一层薄薄的阻隔常用于形容生死或危险靠得很近性命和阎王只隔一层窗户纸性命 gần như chỉ còn một tờ giấy ngăn cách.

比喻非常近。。如:「性命和阎王只隔一层窗户纸。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窗户纸

chuāng

zhǐ

窗
Bính âm:
【chuāng】【ㄔㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
䆫, 囪, 牎, 牕, 窓, 窻, 𠂨, 𤗄, 𤗉, 𥦗, 𥦾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶ノ丨フノフ丶一
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép