Bản dịch của từ 窗户纸 trong tiếng Việt
窗户纸

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuāng | ㄔㄨㄤ | ch | uang | thanh ngang |
窗户纸 (Danh từ)
比喻脸色或面容非常苍白、无血色;像窗户纸一样薄弱、透明的样子(常用于“像窗户纸似的”表示吓得脸色惨白或脸皮薄易被看透)。
比喻面色惨白。。如:「吓得他脸上像窗户纸似的。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giấy dán vào cửa sổ (thường để che ánh sáng hoặc giữ ấm), giống như giấy mờ/giấy dầu dán khung cửa (Hán-Việt: song hổ chỉ).
糊在窗上的纸。
Từ viết tắt của 窗纸,chỉ loại giấy mỏng dán lên khung cửa sổ (như trong nhà truyền thống), dùng làm kính thay thế hoặc che chắn
简称为「窗纸」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nó là phép ẩn dụ cho một sự thật hoặc một điều bí ẩn rất dễ nhìn thấu hoặc giải thích; nó có thể bị phá vỡ như tờ giấy dán cửa sổ mà không gặp bất kỳ khó khăn nào (cách diễn đạt thông tục).
比喻极易解释的玄机。。如:「戮破这层窗户纸便一文不值。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
比喻极其接近、只差一层薄薄的阻隔;常用于形容生死或危险靠得很近。例:性命和阎王只隔一层窗户纸 → 性命 gần như chỉ còn một tờ giấy ngăn cách.
比喻非常近。。如:「性命和阎王只隔一层窗户纸。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窗户纸
chuāng
窗
hù
户
zhǐ
纸
- Bính âm:
- 【chuāng】【ㄔㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 䆫, 囪, 牎, 牕, 窓, 窻, 𠂨, 𤗄, 𤗉, 𥦗, 𥦾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶ノ丨フノフ丶一
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
