Bản dịch của từ 窗纸 trong tiếng Việt
窗纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuāng | ㄔㄨㄤ | ch | uang | thanh ngang |
窗纸 (Danh từ)
【chuāng zhǐ】
01
Giấy dán cửa sổ (còn gọi là '窗户纸'), loại giấy mỏng dán lên kính hoặc ô cửa để che chắn, cách nhiệt hoặc trang trí
亦称为「窗户纸」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giấy dán cửa sổ (dùng để che cửa sổ, thường là giấy mỏng dán lên khung cửa kính hoặc khung gỗ)
糊在窗上的纸。。唐.白居易.和微之诗.和自劝诗二首之二:「微酣静坐未能眠,风霰萧萧打窗纸。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窗纸
chuāng
窗
zhǐ
纸
- Bính âm:
- 【chuāng】【ㄔㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 䆫, 囪, 牎, 牕, 窓, 窻, 𠂨, 𤗄, 𤗉, 𥦗, 𥦾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶ノ丨フノフ丶一
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窓
窻
刅
牕
䚎
疮
瘡
牎
创
創
摐
窣
窲
竂
䆙
窜
窚
窖
䆴
䇀
窟
竃
䆠
猢
葝
䀯
腄
犅
詘
單
嗏
喖
椣
㥞
䠲
窗户
窗帘
窗口
橱窗
窗台
窗子
靠窗
窗花
同窗
天窗
