Bản dịch của từ 窘涩 trong tiếng Việt
窘涩
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǒng | ㄐㄩㄥˇ | j | iong | thanh hỏi |
窘涩 (Tính từ)
【jiǒng sè】
01
Khó xử, lúng túng, túng thiếu (cảm thấy xấu hổ hoặc gặp trở ngại, không thoải mái)
1.窘迫﹐为难。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cụt lủn, lúng túng, không trôi chảy (thái độ hoặc lời nói ngắn ngủi, gượng gạo)
2.局促﹐不流畅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窘涩
jiǒng
窘
sè
涩
Các từ liên quan
窘乏
窘促
窘况
窘匮
窘厄
涩于言论
涩体
涩僻
涩剂
- Bính âm:
- 【jiǒng】【ㄐㄩㄥˇ】【QUẪN】
- Các biến thể:
- 僒
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,君
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶フ一一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綗
浻
囧
烱
冂
㖥
煛
熲
䐃
泂
臦
臩
䆶
䆪
穽
窀
䆞
䆢
窽
䆽
窃
䆙
䆖
穿
堰
猸
雂
絍
蛑
腁
媮
絟
隙
椙
焧
𠖖
窘迫
窘境
困窘
窘况
受窘
发窘
窘促
窘急
窘匮
窘逼
