Bản dịch của từ 窜掇 trong tiếng Việt

窜掇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuàn

ㄘㄨㄢˋcuanthanh huyền

窜掇 (Động từ)

cuàn duō
01

Xúi giục, khích bác người khác làm việc gì (thường mang ý ép hoặc hàm ý sai trái)

劝诱﹐怂恿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窜掇

cuàn

duō

Các từ liên quan

窜乱
窜亡
窜伏
窜削
窜动
掇乖弄俏
掇子
掇弄
掇拾
掇拾章句
窜
Bính âm:
【cuàn】【ㄘㄨㄢˋ】【THOÁN】
Các biến thể:
竄, 篡, 䞼, 𥦻, 𨼉
Hình thái radical:
⿱,穴,串
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶丨フ一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép