Bản dịch của từ 窜散 trong tiếng Việt

窜散

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuàn

ㄘㄨㄢˋcuanthanh huyền

窜散 (Động từ)

cuàn sàn
01

Chạy tán loạn; bỏ chạy rải rác (một nhóm người hoặc thú bị làm cho hoảng loạn mà tản ra khắp nơi)

1.逃散。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tụi/nhóm (người, vật) đi lạc, tán ra, không còn đi cùng nhau (=走散)

2.走散。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窜散

cuàn

sàn

Các từ liên quan

窜乱
窜亡
窜伏
窜削
窜动
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
窜
Bính âm:
【cuàn】【ㄘㄨㄢˋ】【THOÁN】
Các biến thể:
竄, 篡, 䞼, 𥦻, 𨼉
Hình thái radical:
⿱,穴,串
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶丨フ一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép