Bản dịch của từ 窝 trong tiếng Việt
窝

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wō | ㄨㄛ | w | o | thanh ngang |
窝 (Danh từ)
Tổ; ổ (chim, thú, côn trùng)
鸟兽、昆虫住的地方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hang ổ (bọn người xấu)
比喻坏人聚居的地方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỗ; chỗ đặt (ví với vị trí mà người hay vật chiếm)
(窝儿) 比喻人体或物体所占的位置
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỗ lõm; chỗ trũng; núm; hốc
(窝儿) 凹进去的地方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lán; lều (vật giống ổ)
像窝的地方或东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
窝 (Chữ số)
Lứa; đàn (lợn, chó, gà)
量词,用于一胎所生的或一次孵出的动物 (猪、羊、狗、鸡等)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ổ; chuồng; cũi
用于动物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
窝 (Động từ)
Tích; đọng; chứa đựng; ứ đọng; dồn nén; rỗi (việc)
郁积不得发作或发挥
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ức; ấm ức; bực bội
情绪郁积,得不到发泄
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tàng trữ; chứa; chứa chấp
窝藏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Uốn (cong, gập)
使弯或曲折
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cuộn lại; cuộn tròn; co ro; ở
蜷缩不动;呆
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Không hoạt động; không được dùng; không được sử dụng
人力或物力闲置不能发挥作用
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【wō】【ㄨㄛ】【OA】
- Các biến thể:
- 窩, 䆧
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,呙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶丨フ一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
