Bản dịch của từ 窝 trong tiếng Việt

Danh từChữ sốĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛwothanh ngang

(Danh từ)

01

Tổ; ổ (chim, thú, côn trùng)

鸟兽、昆虫住的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hang ổ (bọn người xấu)

比喻坏人聚居的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỗ; chỗ đặt (ví với vị trí mà người hay vật chiếm)

(窝儿) 比喻人体或物体所占的位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chỗ lõm; chỗ trũng; núm; hốc

(窝儿) 凹进去的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Lán; lều (vật giống ổ)

像窝的地方或东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

01

Lứa; đàn (lợn, chó, gà)

量词,用于一胎所生的或一次孵出的动物 (猪、羊、狗、鸡等)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ổ; chuồng; cũi

用于动物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

01

Tích; đọng; chứa đựng; ứ đọng; dồn nén; rỗi (việc)

郁积不得发作或发挥

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ức; ấm ức; bực bội

情绪郁积,得不到发泄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tàng trữ; chứa; chứa chấp

窝藏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Uốn (cong, gập)

使弯或曲折

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Cuộn lại; cuộn tròn; co ro; ở

蜷缩不动;呆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Không hoạt động; không được dùng; không được sử dụng

人力或物力闲置不能发挥作用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

窝
Bính âm:
【wō】【ㄨㄛ】【OA】
Các biến thể:
窩, 䆧
Hình thái radical:
⿱,穴,呙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶丨フ一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép