Bản dịch của từ 窝子病 trong tiếng Việt

窝子病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛwothanh ngang

窝子病 (Danh từ)

wō zǐ bìng
01

Từ địa phương chỉ bệnh thương hàn (bệnh truyền nhiễm, thường lây trong gia đình) — giống như gọi là 'bệnh cả nhà bị' (Hán-Việt: ô tử bệnh/ô tử = '窝子' tương liên konsep tổ/nhà).

方言。即伤寒病。因一人患病﹐常传染全家﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窝子病

zi

bìng

Các từ liên quan

窝丝糖
窝主
窝伴
窝停主人
窝儿薄脆
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
窝
Bính âm:
【wō】【ㄨㄛ】【OA】
Các biến thể:
窩, 䆧
Hình thái radical:
⿱,穴,呙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶丨フ一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép