Bản dịch của từ 窝赃罪 trong tiếng Việt

窝赃罪

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛwothanh ngang

窝赃罪 (Động từ)

wō zāng zuì
01

Che giấu, cất giấu hoặc giúp tẩu tán tài sản do người khác phạm tội mà có; hành vi che giấu tài sản phạm pháp (Hán-Việt: Ốc tạng tội — 'che' + 'tội').

在我国,指明知是他人犯罪所得的赃款、赃物而代为转移、藏匿或为其提供秘密隐蔽场所的行为。如果双方事前通谋,则以共同犯罪论处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窝赃罪

zāng

zuì

Các từ liên quan

窝丝糖
窝主
窝伴
窝停主人
窝儿薄脆
赃仗
赃估
赃供
赃利
赃吏
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
窝
Bính âm:
【wō】【ㄨㄛ】【OA】
Các biến thể:
窩, 䆧
Hình thái radical:
⿱,穴,呙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶丨フ一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép