Bản dịch của từ 窥管 trong tiếng Việt

窥管

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuī

ㄎㄨㄟkuithanh ngang

窥管 (Danh từ)

kuī guǎn
01

Peering through a tube: Nhìn sự vật qua một cái ống – kiến ​​thức hạn hẹp và tầm nhìn hạn chế (ẩn dụ cho sự thiển cận)

1.管中窥物。比喻见识狭小。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ống quan sát trên sự dụng cụ thiên văn cổ (ví dụ: trên thiết bị hình cầu trời), một loại ống để ngắm sao

2.古代浑天仪上观察星体用的管状器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窥管

kuī

guǎn

Các từ liên quan

窥伺
窥伺效慕
窥伺间隙
窥兵
窥勘
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
窥
Bính âm:
【kuī】【ㄎㄨㄟ】【KHUY】
Các biến thể:
窺, 闚, 𡪽, 𥨖, 𥨾, 𨶳, 𩄾
Hình thái radical:
⿱,穴,规
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一一ノ丶丨フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép