Bản dịch của từ 窩 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Tổ của chim thú, nơi tụ họp của kẻ xấu (ví dụ: tổ chim, tổ trộm).

禽獸或其他動物的巢穴,喻壞人聚居的地方:~巢。鳥~。賊~。

Ví dụ
02

Nhà tạm bợ, đơn sơ dựng lên (như lều, chòi).

臨時搭成的簡陋的小屋:~棚。~鋪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nơi ẩn náu, che giấu người hoặc vật phạm pháp (ví dụ: chỗ ẩn náu của tội phạm).

藏匿犯法的人或東西:~主。~匪。~藏(cáng )。~髒。

Ví dụ
04

Tình trạng ứ đọng, không phát tiết được (ví dụ: ứ giận, ứ tâm trạng).

鬱積不得發作或發揮:~火。~心。~風。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Chỗ chiếm chỗ hoặc vị trí trên cơ thể hay vật thể (ví dụ: chỗ trũng nhỏ).

喻人體或物體所占的位置:~子。挪個~兒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Chỗ lõm xuống, nơi trũng (ví dụ: chỗ trũng rượu, chỗ trũng trên tim).

窪陷的地方:酒~兒。心~兒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Làm cong, uốn cong (ví dụ: uốn dây sắt thành hình).

弄彎,使曲折:把鐵絲~過來。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

窩
Bính âm:
【wō】【ㄨㄛ】【OA】
Các biến thể:
窝, 䆧, 𡑟
Hình thái radical:
⿱,穴,咼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶丨フフ丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép