Bản dịch của từ 窩 trong tiếng Việt
窩

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wō | ㄨㄛ | N/A | N/A | N/A |
窩 (Danh từ)
Tổ của chim thú, nơi tụ họp của kẻ xấu (ví dụ: tổ chim, tổ trộm).
禽獸或其他動物的巢穴,喻壞人聚居的地方:~巢。鳥~。賊~。
Nhà tạm bợ, đơn sơ dựng lên (như lều, chòi).
臨時搭成的簡陋的小屋:~棚。~鋪。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nơi ẩn náu, che giấu người hoặc vật phạm pháp (ví dụ: chỗ ẩn náu của tội phạm).
藏匿犯法的人或東西:~主。~匪。~藏(cáng )。~髒。
Tình trạng ứ đọng, không phát tiết được (ví dụ: ứ giận, ứ tâm trạng).
鬱積不得發作或發揮:~火。~心。~風。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỗ chiếm chỗ hoặc vị trí trên cơ thể hay vật thể (ví dụ: chỗ trũng nhỏ).
喻人體或物體所占的位置:~子。挪個~兒。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỗ lõm xuống, nơi trũng (ví dụ: chỗ trũng rượu, chỗ trũng trên tim).
窪陷的地方:酒~兒。心~兒。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm cong, uốn cong (ví dụ: uốn dây sắt thành hình).
弄彎,使曲折:把鐵絲~過來。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
