Bản dịch của từ 窭子 trong tiếng Việt

窭子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

窭子 (Danh từ)

jù zǐ
01

Chàng trai nghèo, đứa trẻ nghèo khổ, thường dùng để chỉ người con trai không có tiền của hay gia cảnh khó khăn.

犹言穷小子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窭子

zi

Các từ liên quan

窭乏
窭人
窭人子
窭叟
窭囏
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
窭
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CŨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,穴,米,女
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép