Dao; như 'chuyên dao (lò gạch); mai dao (lò gạch)' diêu; như 'diêu động (ăn lông ở lỗ); mai diêu (mỏ than lộ thiên)' riêu; như 'canh riêu; riêu cua'.Tục dùng như chữ diêu 窯.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DIÊU】
Các biến thể:
窑, 窯
Hình thái radical:
⿳穴爫缶
Bộ thủ:
穴
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép