Bản dịch của từ 窺 trong tiếng Việt
窺
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuī | ㄎㄨㄟ | k | ui | thanh ngang |
窺 (Tính từ)
【kuī】
01
(Hình thanh) Chữ ghép từ bộ '穴' (hang) và âm '規' (quy), nghĩa gốc: nhìn qua lỗ nhỏ hoặc khe hở
(形聲。从穴,規聲。本義:從小孔或縫裏看)
Ví dụ
02
Nhìn trộm, nhìn lén trong bóng tối; cũng chỉ hành động quan sát nói chung
暗中察看。亦泛指觀看
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quan sát kỹ, dò xét, thăm dò
觀察,偵探
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Rình rập, chờ cơ hội để thực hiện mưu đồ; tham lam muốn chiếm đoạt
伺機圖謀;覬覦
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Mong muốn, tìm kiếm (thường là điều không chính đáng)
企求。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Nhìn, xem
觀看
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【kuī】【ㄎㄨㄟ】【KHUÊ】
- Các biến thể:
- 窥, 闚, 𡪽, 𥨾, 𨶳
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,規
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶一一ノ丶丨フ一一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岿
悝
闚
亏
巋
盔
虧
窥
聧
刲
顝
窊
䆧
窒
窢
䇀
突
䆥
竁
窋
䆪
䆮
䆰
擄
燀
鴖
憹
䎔
䗢
嶬
镛
頴
鮂
敽
鍅
