Bản dịch của từ 竄 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuàn

ㄘㄨㄢˋcuanthanh huyền

(Danh từ)

cuàn
01

(Chữ hội ý: từ chuột và hang; hình ảnh chuột ẩn mình trong hang, biểu thị ý nghĩa “ẩn nấp”, “chạy trốn”)

(會意。從鼠,從穴。老鼠在洞穴裏,表示“隱匿”、“逃竄”。簡化爲“竄”,形聲,從穴,串聲。本義:躲藏)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ẩn nấp, trốn tránh (như chuột chui vào hang để ẩn mình)

同本義。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chạy trốn, bỏ chạy nhanh như chuột

奔逃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bị đày ải, lưu đày, bị trục xuất khỏi nơi ở

放逐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Sửa đổi, cắt xén, thay đổi (như sửa câu chữ)

刪改。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Trộn lẫn, pha tạp (như lẫn lộn nhiều thứ vào nhau)

羼雜;混入。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Quấy rối, làm phiền (gây rối như phá làng phá xóm)

騷擾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Nhảy lên, bật lên (như nhảy vọt)

跳;往上衝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Xúi giục, kích động (kêu gọi làm việc gì)

慫恿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

竄
Bính âm:
【cuàn】【ㄘㄨㄢˋ】【TOÀN】
Các biến thể:
䞼, 窜, 窾, 𥦻, 𥨒, 𥨗, 𥨥, 𨼉, 躥, 𥨺, 𥨬
Hình thái radical:
⿱,穴,鼠
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép