Bản dịch của từ 立义 trong tiếng Việt

立义

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立义 (Động từ)

lì yì
01

Tuân theo đại nghĩa; hành động vì chính nghĩa, lấy đạo làm điều ràng buộc (ví dụ: 立义而行 = đặt chính nghĩa lên đầu rồi hành động)

1.奉行大义。

Ví dụ
02

Nêu lên lý do/chứng minh ý nghĩa; ‘举义即提出正当理由或陈明义理

2.犹举义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xác lập ý kiến/quan điểm; nêu ý nghĩa, lấy ý (làm căn cứ cho lời giải thích hoặc lập luận)

3.确立观点;取义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立义

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立事
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép