Bản dịch của từ 立事 trong tiếng Việt

立事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立事 (Động từ)

lì shì
01

Cử (bổ nhiệm) người quản việc, lập chức nhỏ để xử lý công việc (Hán Việt: lập sự = lập người làm sự vụ)

1.设置治事小臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

lập công thành nghiệp; tạo dựng sự nghiệp, ghi công lao

2.建功立业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phát động (cuộc nổi dậy, khởi sự việc lớn); khởi binh, làm loạn

3.起事;举事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立事

shì

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép