Bản dịch của từ 立交桥 trong tiếng Việt

立交桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立交桥 (Danh từ)

lì jiāo qiáo
01

Cầu vượt, cầu cho phép các phương tiện giao thông đi lại ở nhiều hướng khác nhau

使道路形成立体交叉的桥梁,不同去向的车辆等可以同时通行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立交桥

jiāo

qiáo

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
交下
交与
交丧
交中
交举
桥丁
桥代
桥冢
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép