Bản dịch của từ 立人 trong tiếng Việt
立人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
立人 (Danh từ)
【lì rén】
01
Lập thân; cách làm người, lập thân hành sự (để tự lập, đứng vững trong xã hội)
1.立身﹐做人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chăm bồi, giúp đỡ để đào tạo hoặc thành đạt một người (bồi dưỡng, nâng đỡ nhân tài)
2.扶持﹑造就人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhân trung; rãnh dọc ở giữa trên môi trên (chỗ lõm giữa mũi và môi trên).
3.人中。指人的上唇之上正中凹下的部分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tên gọi nét bộ '亻' (bộ nhân đứng) — khi chữ '人' làm bộ bên trái thì viết thành '亻' gọi là '立人'.
4.汉字“人”作偏旁时写作“亻”﹐称立人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立人
lì
立
rén
人
Các từ liên quan
立业
立业安邦
立主
立义
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
- Các biến thể:
- 𡗓, 立
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栎
䰛
沴
鷅
䟐
蜧
隶
枥
䮥
吏
䔉
䥶
竡
竦
竔
竗
䇄
䇂
竣
竍
竸
竧
竫
竑
㪲
忉
布
尼
讯
仝
扔
扑
史
㒱
邙
匞
立刻
建立
独立
立即
成立
树立
设立
立场
立足
创立
