Bản dịch của từ 立体 trong tiếng Việt

立体

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立体 (Tính từ)

lì tǐ
01

Có hình dạng ba chiều, như khối lập phương; không phẳng

①具有长、宽、厚的(物体):立体图形。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình khối; thể tích

②几何体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đa chiều, nhiều lớp; bao gồm nhiều khía cạnh

③上下多层次的;包括各方面的:立体交叉 ㄧ立体气候ㄧ立体战争。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Có chiều sâu, ba chiều (như phim 3D)

④具有立体感的:立体电影。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立体

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
体上
体二
体亮
体亲
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép