Bản dịch của từ 立体化学 trong tiếng Việt
立体化学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
立体化学 (Danh từ)
【lì tǐ huà xué】
01
Hóa học nghiên cứu cấu trúc không gian của phân tử và ảnh hưởng của nó đến tính chất của hợp chất.
研究化合物分子中由于原子的空间排列以及空间关系不同而使化合物性质受影响的一门学科。由于有机化合物分子中的共价键具有方向性,故该学科在有机化学中占重要地位。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立体化学
lì
立
tǐ
体
huà
化
xué
学
Các từ liên quan
立业
立业安邦
立主
立义
体上
体二
体亮
体亲
化为泡影
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
- Các biến thể:
- 𡗓, 立
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栎
䰛
沴
鷅
䟐
蜧
隶
枥
䮥
吏
䔉
䥶
竡
竦
竔
竗
䇄
䇂
竣
竍
竸
竧
竫
竑
㪲
忉
布
尼
讯
仝
扔
扑
史
㒱
邙
匞
立刻
建立
独立
立即
成立
树立
设立
立场
立足
创立
