Bản dịch của từ 立体摄影 trong tiếng Việt

立体摄影

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立体摄影 (Danh từ)

lì tǐ shè yǐng
01

Phương pháp chụp ảnh thể hiện không gian ba chiều của vật thể.

表现景物三维空间的一种摄影方法。通过摄制两幅不同视点的影像,各由相应眼睛观看,以模拟三维效果。拍摄工具有标准型立体照相机,也有在单镜头相机上装配立体附加镜;普通照相机运用左右移动的方法也能拍摄。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立体摄影

shè

yǐng

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
体上
体二
体亮
体亲
摄下
摄丝盒子
摄主
摄事
摄代
影业
影书
影事
影从
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép