Bản dịch của từ 立克次体 trong tiếng Việt
立克次体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
立克次体 (Danh từ)
【lì kè cì tǐ】
01
Một nhóm vi sinh vật kích thước giữa virus và vi khuẩn (chiều ngang nhìn được dưới kính hiển vi quang học), ký sinh trong động vật gặm nhấm và véc tơ như chấy, bọ, ve; gây bệnh như sốt phát ban (sốt rickettsia). Tên gọi từ nhà vị lý học Ricketts.
一类大小介于病毒和细菌之间的微生物。由美国病理学家立克次首先描述,故名。一般呈杆状或球状,在光学显微镜下可见到。通常寄生于啮齿动物(如老鼠)和虱、蚤、蜱、恙螨等节肢动物体内,以此为媒介在人和动物中传播疾病,如斑疹伤寒等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立克次体
lì
立
kè
克
cì
次
tǐ
体
Các từ liên quan
立业
立业安邦
立主
立义
克丁克卯
克丝
克丝钳子
次丁
次且
次世
次主
次之
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
- Các biến thể:
- 𡗓, 立
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栎
䰛
沴
鷅
䟐
蜧
隶
枥
䮥
吏
䔉
䥶
竡
竦
竔
竗
䇄
䇂
竣
竍
竸
竧
竫
竑
㪲
忉
布
尼
讯
仝
扔
扑
史
㒱
邙
匞
立刻
建立
独立
立即
成立
树立
设立
立场
立足
创立
