Bản dịch của từ 立制 trong tiếng Việt
立制
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
立制 (Động từ)
【lì zhì】
01
Thiết lập chế độ / thành lập quy chế; đặt ra hệ thống, quy định (ví dụ: lập ra cơ chế, quy trình quản lý)
1.建立制度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Soạn thảo, xây dựng (sắc dụ của nhà vua hoặc chiếu chỉ của triều đình); bày tỏ mệnh lệnh của nhà vua hoặc xây dựng một chỉ dụ của hoàng gia
2.阐述王命;草拟制诰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立制
lì
立
zhì
制
Các từ liên quan
立业
立业安邦
立主
立义
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
- Các biến thể:
- 𡗓, 立
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栎
䰛
沴
鷅
䟐
蜧
隶
枥
䮥
吏
䔉
䥶
竡
竦
竔
竗
䇄
䇂
竣
竍
竸
竧
竫
竑
㪲
忉
布
尼
讯
仝
扔
扑
史
㒱
邙
匞
立刻
建立
独立
立即
成立
树立
设立
立场
立足
创立
